Nghĩa của từ "be full of" trong tiếng Việt

"be full of" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

be full of

US /bi fʊl əv/
UK /bi fʊl əv/
"be full of" picture

Thành ngữ

1.

đầy, chứa nhiều

to contain a lot of something

Ví dụ:
The book is full of interesting facts.
Cuốn sách chứa đầy những sự thật thú vị.
The old house was full of dust and cobwebs.
Ngôi nhà cũ đầy bụi bặm và mạng nhện.
2.

đầy, tràn đầy

to have a lot of a particular quality or characteristic

Ví dụ:
He's always full of good ideas.
Anh ấy luôn đầy ắp những ý tưởng hay.
She was full of energy after her vacation.
Cô ấy tràn đầy năng lượng sau kỳ nghỉ.